0961692468 - 0982116208

THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ TUYỂN SINH NĂM 2018, MÃ TRƯỜNG: DTS

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước
Phương thức tuyển sinh: Có 04 phương thức xét tuyển
Ghi chú:

1) Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và những thí sinh là học sinh chuyên có học lực 3 năm ở THPT đạt loại giỏi.

2) Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia: Các ngành SP Toán; SP Tin; SP Vật lý; SP Hóa học; SP Sinh học; SP Ngữ văn; SP Lịch sử; SP Địa lý; SP Tiếng Anh; GD Chính trị; GD Tiểu học; Giáo dục học (SP Tâm lý - Giáo dục), Quản lý Giáo dục, Tâm lý học giáo dục, Sư phạm Khoa học tự nhiên; Giáo dục Thể chất.

3) Xét tuyển theo kết quả thi THPT hoặc xét tuyển theo học bạ : Ngành Giáo dục Thể chất.

4) Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia kết hợp với thi năng khiếu (Đọc diễn cảm - Hát): Ngành Giáo dục Mầm non.

Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo;

TT

Ngành học/ Tổ hợp môn xét tuyển

Mã ngành/mã tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng chỉ tiêu

 

900

A

Nhóm ngành đào tạo giáo viên (Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia)

 

810

1

Giáo dục Mầm non

7140201

120

1. Ngữ Văn, Toán, Đọc diễn cảm-Hát (hệ số 2)(M00)

7140201.1

60

2. Ngữ Văn, Toán, Năng khiếu (hệ số 2)(M06)

7140201.2

60

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

120

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

7140202

120

3

Giáo dục Chính trị

7140205

30

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140205.1

20

2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20)

7140205.2

05

3. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (C19)

7140205.3

05

4

Giáo dục Thể chất (Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia hoặc xét theo học bạ)

7140206

30

Toán, Hóa, Sinh học (B00)

7140206.1

10

Toán , Vật lý, Hóa học (A00)

7140206.2

10

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140206.3

10

5

Sư phạm Toán học

7140209

105

1. Toán, Vật  lý, Hóa học (A00)

7140209.1

85

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

7140209.2

10

3. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

7140209.3

10

6

Sư phạm Tin học

7140210

30

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

7140210.1

20

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

7140210.3

05

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

7140210.2

05

7

Sư phạm Vật Lý

7140211

40

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

7140211.1

30

2. Toán, Vật  lý, Tiếng Anh (A01)

7140211.2

10

8

Sư phạm Hoá học

7140212

40

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

7140212.1

30

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

7140212.2

10

9

Sư phạm Sinh học

7140213

30

1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

7140213.1

20

2. Toán, Sinh học, Tiếng  Anh (D08)

7140213.2

10

10

Sư phạm Ngữ Văn

7140217

105

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140217.1

85

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

7140217.2

10

3. Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01)

7140217.3

10

11

Sư phạm Lịch Sử

7140218

30

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140218

30

12

Sư phạm Địa Lý

7140219

40

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý(C00)

7140219.1

30

2. Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)

7140219.2

05

3. Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

7140219.3

05

13

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

60

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (hệ số 2) (D01)

7140231

60

14

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

30

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

7140247.1

20

2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

7140247.2

10

B

Nhóm ngành khoa học giáo dục

 

90

15

Giáo dục học (Sư phạm Tâm lý  - Giáo dục)

7140101

30

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140101.1

15

2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20)

7140101.2

10

3. Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

7140101.3

5

16

Quản lý Giáo dục

7140114

30

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140114.1

15

2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20)

7140114.2

10

3. Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

7140114.3

5

17

Tâm lý học giáo dục

7310403

30

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7310403.1

15

2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20)

7310403.2

10

3. Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

7310403.3

5